Chủ Nhật,  24/6/2018, 06:08 
Đặt báo in

Tham khảo số liệu xuất khẩu hạt tiêu và thị trường tiêu thụ

HV tổng hợp
Thứ Tư,  20/7/2011, 14:32 

HV tổng hợp

(TBKTSG Online) - Chi tiết các doanh nghiệp xuất khẩu hạt tiêu từng tháng trong 6 tháng đầu năm nay và các thị trường tiêu thụ tính từng tháng do Hiệp hội hồ tiêu Việt Nam cung cấp như sau:

Stt

DOANH NGHIỆP

2011

Tổng

1

2

3

4

5

6

VPA

4,550

4,310

14,536

13,419

12,086

13,860

62,761

1

Phúc Sinh

528

376

1,827

2,020

1,927

1,998

8,676

2

Intimex HCM

333

355

2,011

2,163

1,315

1,727

7,904

3

Olam

1,177

680

1,508

1,368

1,025

1,325

7,083

4

Nedspice

455

365

648

586

563

837

3,454

5

Simexco Daklak

410

300

827

851

562

467

3,417

6

Pitco

157

174

721

541

644

925

3,162

7

Trường Lộc

183

145

974

805

396

396

2,899

8

Ngô Gia

55

201

939

729

146

761

2,831

9

Harris Freeman

140

298

205

389

660

859

2,551

10

Maseco

-

-

698

225

575

425

1,923

11

Gia vị Sơn Hà

187

87

247

495

287

468

1,771

12

Generalexim

71

151

341

268

436

488

1,755

13

Haprosimex JSC

-

91

355

253

589

383

1,671

14

Phúc Lợi

-

95

501

293

460

314

1,663

15

Trân Châu

208

112

326

257

336

254

1,493

16

Hapro

68

229

216

449

84

201

1,247

17

KSS Việt Nam

176

114

195

134

112

179

910

18

VKL Việt Nam

188

92

137

188

109

178

892

19

Việt Cà phê

32

69

170

250

225

111

857

20

Phúc Thành

90

107

380

159

80

29

845

21

VLXD Thái Hà

-

42

180

243

107

209

781

22

PSP Việt Nam

14

103

176

88

68

74

523

23

Gia vị Liên Hiệp

-

-

75

75

145

214

509

24

Intimex Việt Nam

-

14

68

78

198

103

461

25

Nivl

-

-

64

63

182

77

386

26

Petec

-

27

95

54

14

174

364

27

HS Việt Nam

-

30

110

42

125

45

352

28

Generalimex

15

-

-

98

120

113

346

29

Vilexim

25

186

-

54

72

337

-

30

Inexim Daklak

25

-

186

30

15

76

332

31

Cà phê Petec

-

-

-

41

158

104

303

32

Tocontap

-

-

130

90

52

-

272

33

Tín Nghĩa

-

-

-

-

150

120

270

34

Ottogi

-

-

-

-

28

70

98

35

Vama

-

28

27

-

16

15

86

36

Agrexport SG

-

-

-

32

27

15

74

37

Akila

-

-

13

-

26

14

53

38

Minh Phương

25

-

-

-

-

25

50

39

An Phúc

-

-

-

-

43

-

43

40

Goldman Holdings

-

-

-

-

27

13

40

41

An Huy

13

-

-

25

-

-

38

42

Servico Hà Nội

-

-

-

14

-

-

14

43

Nova

-

-

-

14

-

-

14

44

Chung Dũng

-

-

-

9

-

-

9

45

Hùng Hưng

-

-

-

-

-

2

2

-

Non - VPA

143

486

1,103

1,714

1,098

1,314

5,858

46

Tô Ngọc Thành

-

263

160

235

68

64

790

47

Phùng Thuận Thành

45

94

235

178

81

112

745

48

Bi Chu

-

-

130

160

160

51

501

49

TM Hà Nội

-

54

50

91

75

223

493

50

Trà và Cà phê ĐD

15

-

116

154

50

125

460

51

Bích Thị

-

-

-

382

-

-

382

52

Sa Phi

-

25

76

13

125

101

340

53

Vĩnh Bảo

-

-

-

172

125

-

297

54

Vinamex

-

36

43

54

67

73

273

55

Nhật Quang

-

-

14

40

63

99

216

56

Gia vị Tiên Sơn

-

-

-

-

-

163

163

57

Đức Hạnh

27

-

49

-

33

31

140

58

Nguyên Thuận Thành

-

-

-

-

-

108

108

59

Khác

56

14

230

235

251

164

950

-

Tổng

4,693

4,796

15,639

15,133

13,184

15,174

68,619

Các thị trường nhập khẩu

Stt

Thị trường

2011

Tổng

1

2

3

4

5

6

-

Châu Mỹ

1,016

747

2,107

2,033

3,034

3,883

12,820

1

American

967

671

1,913

1,826

2,859

3,722

11,958

2

Canada

49

-

33

107

72

119

380

3

Argentina

-

-

32

44

74

-

150

4

Dominica

-

37

32

-

15

-

84

5

Chi Lê

-

39

14

-

-

-

53

6

Armenia

-

-

53

-

-

-

53

7

Venezuela

-

-

15

15

-

14

44

8

Mexico

-

-

-

16

-

14

30

9

Hondoras

-

-

-

25

-

-

25

10

Peru

-

-

15

-

-

-

15

11

Suriname

-

-

-

-

14

-

14

12

Guyana

-

-

-

-

-

14

14

-

Châu Âu

2,127

2,180

7,122

5,950

4,355

4,772

26,506

13

Germany

518

724

1,973

1,834

703

1,236

6,988

14

Nerthlands

388

199

1,619

1,353

513

503

4,575

15

Russia

269

220

521

290

564

632

2,496

16

Spain

73

82

623

354

629

385

2,146

17

England

184

210

444

225

281

340

1,684

18

Poland

168

231

262

201

241

326

1,429

19

Ukcraina

51

89

269

246

437

160

1,252

20

France

35

52

300

255

218

308

1,168

21

Turkey

106

54

326

373

203

31

1,093

22

Italy

17

76

96

104

104

208

605

23

Israel

41

13

97

74

94

114

433

24

Belgium

55

53

85

103

12

95

403

25

Sweden

113

25

67

125

-

69

399

26

Greece

56

58

84

43

44

66

351

27

Latvia

-

-

28

141

25

39

233

28

Bungary

-

-

71

27

97

22

217

29

Romania

-

-

55

68

49

42

214

30

Estonia

-

50

43

10

10

12

125

31

Findland

28

12

24

30

-

19

113

32

Denmark

10

-

-

-

28

75

113

33

Portugal

-

15

68

15

-

-

98

34

Croatia

-

17

-

41

25

15

98

35

Slovakia

-

-

-

25

25

25

75

36

Lethuania

-

-

41

-

14

14

69

37

Ireland

-

-

26

-

-

26

52

38

Hungary

-

-

-

-

25

-

25

39

Austria

1

-

-

-

14

-

15

40

Macedonia

14

-

-

-

-

-

14

41

Cyprus

-

-

13

-

-

13

-

42

Albanie

-

-

-

-

10

10

-

-

Châu Á

1,132

1,428

4,799

5,728

4,871

5,398

23,356

43

United Arab

111

68

797

1,789

1,238

1,317

5,320

44

India

145

135

978

717

1,022

1,158

4,155

45

Pakistan

68

270

473

862

485

681

2,839

46

Singapore

62

217

701

491

308

353

2,132

47

Korea

149

72

342

239

397

293

1,492

48

Japan

226

124

206

155

112

235

1,058

49

Saudi Arabia

53

54

148

148

271

224

898

50

Thailand

82

79

130

246

230

67

834

51

China

-

-

34

570

125

15

744

52

Philippine

18

168

258

65

16

170

695

53

Indonesia

14

86

134

-

72

290

596

54

Australia

55

29

42

115

81

97

419

55

Malaysia

45

59

86

64

58

92

404

56

Yemen

28

42

163

41

77

41

392

57

Banglades

-

-

54

-

114

84

252

58

Kazatand

51

-

-

12

26

153

242

59

Syria

-

-

132

59

17

-

208

60

Kuwait

-

-

44

57

59

-

160

61

Taiwan

25

25

25

34

14

123

-

62

Jordan

-

-

-

-

40

41

81

63

New Zealand

-

-

18

-

27

26

71

64

Lebanon

-

-

32

--

22

3

57

65

Mongolia

-

-

-

-

40

-

40

66

Kyrgyzstan

-

-

-

37

-

-

37

67

Nepal

-

-

17

-

-

17

34

68

Hongkong

-

-

10

9

-

14

33

69

Bahrain

-

-

-

27

-

-

27

70

Oman

-

-

-

-

-

13

13

-

Châu Phi

418

441

1,611

1,422

924

1,121

5,937

71

Egypt

183

257

759

1,030

604

461

3,294

72

South Africa

78

79

155

162

105

130

709

73

Algery

41

53

252

106

83

125

660

74

Tunisia

-

14

160

78

-

54

306

75

Gambia

52

-

132

-

-

121

305

76

Senegal

-

-

72

46

52

127

297

77

Morocco

50

25

67

-

25

-

167

78

Sudan

-

-

-

-

27

27

54

79

Cote DIvoire

-

-

-

-

-

54

54

80

Mauritius

14

-

14

-

14

-

42

81

Ghana

-

-

-

-

14

15

29

82

Geogia

-

13

-

-

-

-

13

83

Kenya

-

-

-

-

-

7

7

-

Tổng

4,693

4,796

15,639

15,133

13,184

15,174

68,619

In bài Gửi bài cho bạn bè
Top
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
NGÂN HÀNG
BẢO HIỂM
CHỨNG KHOÁN
TIỀN TỆ
KINH DOANH
THƯƠNG MẠI-DỊCH VỤ
XUẤT NHẬP KHẨU
GIAO THƯƠNG
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
KHUYẾN MÃI
WEB GIÁ RẺ
DIỄN ĐÀN
Ý KIẾN
GHI NHẬN
BẠN ĐỌC VIẾT
BLOG
DOANH NGHIỆP
CHUYỆN LÀM ĂN
QUẢN TRỊ SỨC KHỎE
PHÁP LUẬT
QUẢN TRỊ
MỘT VÒNG DOANH NGHIỆP
DỮ LIỆU DOANH NGHIỆP
VĂN HÓA - XÃ HỘI
VĂN HÓA
XÃ HỘI
VIỆC GÌ? Ở ĐÂU?
THỊ TRƯỜNG ĐỊA ỐC
NHÀ ĐẤT
HẠ TẦNG
DỰ ÁN
CHUYỂN ĐỘNG DOANH NGHIỆP
THẾ GIỚI
PHÂN TÍCH-BÌNH LUẬN
THỊ TRƯỜNG-DOANH NGHIỆP
 
Giấy phép Báo điện tử số: 2302/GP-BTTTT, cấp ngày 29/11/2012
Tổng biên tập: Trần Minh Hùng.
Thư ký tòa soạn: Hồng Văn; Phó thư ký tòa soạn: Yến Dung.
Tòa soạn: Số 35 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (8428) 3829 5936; Fax: (8428) 3829 4294; Email: online@kinhtesaigon.vn
Thời báo Kinh tế Sài Gòn giữ bản quyền nội dung của trang web www.thesaigontimes.vn. Không được sử dụng lại nội dung trên Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online dưới mọi hình thức, trừ khi được Thời báo Kinh tế Sài Gòn đồng ý bằng văn bản.
Trang ngoài sẽ được mở ra ở cửa sổ mới. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online không chịu trách nhiệm nội dung trang ngoài.
Bản quyền thuộc về SaigonTimesGroup.