TÀI CHÍNH DIỄN ĐÀN KINH DOANH ĐÔ THỊ CÔNG NGHỆ XÃ HỘI NÔNG NGHIỆP VĂN HÓA GIẢI TRÍ
Thứ Sáu,  25/4/2014, 12:00 (GMT+7)
Đặt báo in Liên hệ

 Giá cả nông thủy sản chợ đầu mối Bình Điền và Tam Bình, TPHCM ngày 7-1

Thứ Sáu,  7/1/2011, 15:56 (GMT+7)
Phóng to

Thu nhỏ

Add to Favorites

In bài

Gửi cho bạn bè

Giá cả nông thủy sản chợ đầu mối Bình Điền và Tam Bình, TPHCM ngày 7-1

(TBKTSG Online) - Chi tiết như sau:

Tại chợ đầu mối Bình Điền

Tên sản phẩm

Nguồn hàng

Giá (1.000 đồng/kg)

TRÁI CÂY - RAU - CỦ - QUẢ

Trung Quốc

20,000

Bom

Trung Quốc

18,000

Quýt đường

Tiền Giang, Đồng Tháp

22,000

Cam

Đồng Tháp

22,000

Cam sành (nhỏ)

Vĩnh Long

20,000

Xoài cát Hòa Lộc loại 2

Tiền Giang

27,000

Xoài Cát Chu loại 2

Tiền Giang

8,000

Bưởi long

Tiền Giang

15,000

Sầu riêng

Bến Tre, cái mơn

15,000

Nhãn tiêu da bò loại 1

Tiền Giang

12,000

Dưa hấu

Long An

7,000

Thanh long

Phan Thiết

22,000

Mãng cầu ta

Tây Ninh

25,000

Ổi

Tiền Giang

4,000

Lồng mứt

Tiền Giang

14,000

Táo

Tiền Giang

6,000

Cóc

Tiền Giang

4,000

Sơ ri

Bến tre

8,000

Chôm chôm

Cái Bè

3,000

Nho

Trung Quốc

35,000

Vú sữa

Tiềng Giang

19,000

CỦ QUẢ

Bắp cải

Đà Lạt

4,000

Cải thảo

Đà Lạt

10,000

Cà rốt

Hà nội, Đà Lạt

15,000

Cà rốt TQ

Trung Quốc

13,000

Bông cải xanh

Đà Lạt

25,000

Bông cải trắng

Đà Lạt

18,000

Bông cải trắng TQ

Trung Quốc

25,000

Khoai tây

Hà nội, ĐL

28,000

Khoai tây TQ

Trung Quốc

20,000

Khoai lang

Đà Lạt, Hà nội

10,000

Củ dền

Đà Lạt

25,000

Ớt xanh Đà Lạt

Đà Lạt

25,000

Ớt đỏ

Đà Lạt

45,000

Bí đỏ

Đà Lạt

6,000

Khổ qua

Long An

8,000

Dưa leo

Long An

5,000

Bí đao

Tây Ninh

5,000

Củ cải trắng

Đà Lạt

5,000

Thơm

Tiền Giang

6,000

Đậu que

Đà Lạt, Tiền Giang

10,000

Cà chua

Đà Lạt, Tiền Giang

6,000

Su su

Đà Lạt

5,000

Nấm rơm đen

38,000

Nấm rơm trắng

Đồng Tháp

32,000

Bào ngư

Hố Nai

30,000

Nấm Kim chi

Đà Lạt, Trung Quốc

65,000

Nấm Đông cô

Trung Quốc

75,000

Nấm Kim châm

Trung Quốc

25,000

Nấm Tuyết

Hố Nai

17,000

RAU LÁ

Cải rổ

Tiền Giang

11,000

Cải thìa Gò Công

Gò Công

8,000

Cải thìa ĐL

Đà Lạt

9,000

Cải sậy

Tiền Giang

4,000

Xà lách xoong

Đà Lạt, Long An

18,000

Hành lá (hành hương)

Đà Lạt

18,000

Ngò rí

Bạc Liêu

25,000

Tần Ô

Tiền Giang, Đà Lạt

5,000

Rau má

Tiền Giang

7,000

Cải ngọt

Tiền Giang

6,000

Cải xanh

Long An

6,000

Xà lách

Đà Lạt

3,000

Thiên lý

Tây ninh

55,000

Bông bí

Tiền Giang, tây Ninh

18,000

Bông hẹ

Tiền Giang

18,000

Rau muống

Củ Chi

6,000

Rau nhút

Long An

7,000

GIA VỊ

Củ hành (trắng)

Đà Lạt

11,000

Củ hành (đỏ)

Vĩnh Long

35,000

Tỏi

Trung Quốc

40,000

Tỏi

Hà nội

56,000

Ớt hiểm

Tiền Giang

21,000

Ớt sừng

Ba tri

14,000

Gừng

Trung Quốc, Hóc Môn

25,000

Gừng BL

Bạc Liêu

28,000

Chanh

Bến tre

10,000

Chanh

Long An

6,000

CÁ ĐỒNG

Cá lóc (đầu tròn)

Đồng Tháp

58,000

Cá lóc nuôi (vũ nữ)

Long Xuyên

44,000

Cá lóc bông

An Giang

52,000

Cua

Cà Mau

120,000

Ghẹ

Vũng Tàu

85,000

Ốc mỡ

Kiên Giang, Cần giờ

75,000

Ốc gạo

Cần Thơ, Tiền Giang

13,000

Ốc len

Cà Mau

90,000

Ốc đắng

Tây Ninh

12,000

Ốc bươu

Bạc Liêu

20,000

Ốc lác

Châu đốc

23,000

Ốc lóng tay

Phan Thiết

60,000

Sò lá

Bình Thuận, Phan Thiết

10,000

Sò dương

Phan Thiết

65,000

Sò lông

Phan Thiết

55,000

Sò huyết

Bình Thuận, Cà Mau

55,000

Chem chép

Phan Thíêt, Bến Tre

55,000

Nghêu

Gò Công, Ba Tri

33,000

CÁ NƯỚC NGỌT

Cá Điêu hồng (F)

Cần Thơ - Đồng Nai

32,000

Cá hú

Tiền Giang

37,000

Cá chim Đài Loan

Châu Đốc

18,000

Cá Lóc (F)

Cần Thơ - Châu Đốc

60,000

Cá trám cỏ (F)

32,000

Cá trê phi

Cần Thơ - Đồng Tháp

27,000

Ếch (F)

Cần Thơ - Cà Mau

40,000

Cá kèo

Cà Mau

60,000

Cá Cơm

Phú Xuân

25,000

Cá bống dừa

Cần Thơ

70,000

Cá Rô (F)

Cà Mau - Rạch Sỏi

60,000

Cá sặc (F)

Cà Mau - Rạch Sỏi

65,000

Cá Tra (F)

Châu Đốc

24,000

HẢI SẢN KHÁC (F)

Tôm sú (F)

Cà mau - Sóc Trăng

165,000

Tôm thẻ (F)

Nha Trang

110,000

Mực ống (F)

Rạch Giá

115,000

Mực lá (F)

Rạch Giá

125,000

Đầu mực (F)

Vũng tàu - Rạch Giá

85,000

Tép bạc

Cà Mau - Bến tre

65,000

Cua (F)

Bến Tre - Cà Mau

140,000

TRÁI CÂY ( NGOẠI

Bom

Trung Quốc

20,000

Trung Quốc

21,000

Quýt

Trung Quốc

17,000

Lựu

Trung Quốc

17,000

Tại chợ Tam Bình, Thủ Đức

Tên sản phẩm

Giá cả (1.000 đồng/kg)

Su su

2,700

Bí đỏ

6,500

Bí đao

5,500

Cải thảo

7,500

Tỏi thơm Việt Nam

67,000

Sắn

3,000

Khoai lang bí

6,500

Xà lách búp

3,500

Cải ngọt

2,300

Cải bẹ xanh

3,700

Bắp cải

4,200

Hành tây

Dưa leo

5,500

Cà chua

3,500

Súp lơ trắng

14,000

Cà rốt

11,000

Củ cải trắng

3,700

Su hào

5,500

Đậu Hà Lan

28,000

Đậu Côve

8,000

Khoai tây

20,000

Cần tây

8,000

Bầu

5,300

Chanh

10,000

TRÁI CÂY

Cam sành

24,000

Cam mật

Quýt đường

27,000

Quýt tiều

18,000

Bưởi da xanh

25,000

Bưởi năm roi

5,500

Xoài cát Hòa Lộc

38,000

Táo hồng

Dưa hấu dài đỏ

6,000

Thơm

Nho đỏ Phan Rang

25,000

Nho xanh Phan Rang

Thanh Long Bình Thuận

21,000

Thanh Long Long An

21,000

Đu đủ

6,500

Chôm chôm thường

Mãng cầu tròn

33,000

Nhãn huế

10,000

Nhãn xuồng

40,000

Hồng trứng

Hồng dòn

Sầu riêng khổ qua

Lồng mứt

10,000

Nguồn: Chợ đầu mối Bình Điền và chợ đầu mối Tam Bình

Chia sẻ với bạn bè:
     
NamNguyen

Làm thế nào để xem giá cả thị trường trong ngày hoặc mới nhất?

Mời bạn đóng góp ý kiến
Tên(*)
Địa chỉ E-mail(*)
Địa chỉ
Tiêu đề(*)
Nội dung(*)
Lưu ý : (*) là những thông tin bắt buộc.
Mã xác nhận 
 
 
* Vui lòng sử dụng tiếng Việt có dấu.
 
Giấy phép Báo điện tử số: 2302/GP-BTTTT, cấp ngày 29/11/2012
Tổng biên tập: Trần Thị Ngọc Huệ; Tổng thư ký tòa soạn: Nguyễn Vạn Phú.
Thư ký tòa soạn: Hoàng Lang, Thục Đoan, Huỳnh Hoa.
Tòa soạn: Số 35 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (84.8) 3829 5936; Fax: (84.8) 3829 4294.
Ghi rõ nguồn "Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.
Trang ngoài sẽ được mở ra ở cửa sổ mới. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online không chịu trách nhiệm nội dung trang ngoài.
Bản quyền thuộc về SaigonTimesGroup. Phát triển bởi Công ty Mắt Bão.