TÀI CHÍNH DIỄN ĐÀN KINH DOANH ĐÔ THỊ CÔNG NGHỆ XÃ HỘI NÔNG NGHIỆP VĂN HÓA GIẢI TRÍ
Thứ Tư,  22/10/2014, 13:22 (GMT+7)
Đặt báo in

 Giá lúa gạo và các loại nông sản khác tại An Giang ngày 18/3

Thứ Bảy,  19/3/2011, 08:04 (GMT+7)
Phóng to

Thu nhỏ

Add to Favorites

In bài

Gửi cho bạn bè

Giá lúa gạo và các loại nông sản khác tại An Giang ngày 18/3

Chi tiết giá lúa gạo, ray củ quả, thủy sản tại thị trường An Giang ngày 18/3 như sau:

>>Tiếp tục giảm giá sàn gạo xuất khẩu

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

kg

6.400 - 6.700

-

-

- Lúa IR 50404

kg

5.300 - 5.500

-

-

- Lúa OM 2514

kg

5.600 - 5.750

-

-

- Lúa OM 1490

kg

5.600 - 5.750

-

-

- Lúa OM 2517

Kg

5.600 - 5.750

-

-

- Lúa OM 4218

kg

5.600 - 5.750

-

-

- Lúa OMCS 2000

kg

5.800 - 5.900

-

-

- Lúa VNĐ-95-20

kg

5.500 - 5.700

-

-

- Nếp vỏ (khô)

kg

8.300 - 8.500

-

-

- Nếp vỏ (tươi)

Kg

5.300 - 5.600

-

-200

- Gạo Jasmine

kg

-

13.500 - 14.500

-

- Gạo Nàng nhen

kg

-

11.000 - 12.000

-

- Gạo Sóc

Kg

-

13.000

-

- Gạo thường

kg

-

9.500 - 10.500

-

- Gạo CLC

kg

-

11.000 - 12.500

-

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

-

13.500 - 15.000

-

- Cám

kg

-

5.500 - 6.000

-

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

35.000 - 37.000

-

-

- Gà hơi

kg

80.000 - 85.000

-

-

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

-

45.000 - 50.000

- Gà nguyên con làm sẳn

kg

-

105.000 - 115.000

- Trứng gà ta

Chục

-

30.000

- Trứng gà công nghiệp

Chục

15.000

18.000 - 20.000

-1.000

- Trứng vịt

Chục

15.000

18.000 - 20.000

- Heo hơi

kg

39.000 - 41.000

-

-

- Thịt heo đùi

kg

-

63.000 - 65.000

-

- Thịt ba rọi

kg

-

60.000 - 63.000

-

- Thịt heo nạc

kg

-

68.000 - 70.000

-

- Thịt bò

kg

-

130.000 - 140.000

-

- Cá tra

kg

23.500 - 24.000

30.000

-

- Cá hú

--

35.000

-

- Cá điêu hồng

kg

26.000

32.000 - 33.000

-

- Cá rô phi

kg

-

25.000 - 26.000

-

- Cá lóc nuôi

kg

30.000 - 32.000

45.000 - 46.000

-

- Cá chim trắng

kg

16.000

22.000

-

- Lươn

kg

100.000

130.000 - 140.000

-

- Ếch

kg

30.000 - 35.000

55.000 - 60.000

-

- Tôm càng xanh

kg

160.000

200.000 - 220.000

-

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

-

20.000

---

- Đậu nành loại 2

kg

-

18.000

-

- Đậu xanh loại 1

kg

-

42.000

-

- Đậu xanh loại 2

kg

-

38.000

-

- Đậu phộng loại 1 (hạt nhân)

kg

-

40.000

-

- Đậu phộng loại 2 (hạt nhân)

kg

-

38.000

-

- Mè vàng (bốc vỏ)

kg

-

45.000

-

Rau, cải

- Cải xanh

kg

5.000

7.000

-

- Cải ngọt

kg

4.500

7.000

-

- Rau muống

kg

2.500

5.000

-

- Rau mồng tơi

kg

5.000

7.000

- Xà lách

kg

6.000

8.000

-1.000

- Hành lá

kg

3.000

5.000

-

- Kiệu

kg

6.500

10.000

-

- Củ cải trắng

kg

2.000

4.000

-

- Dưa leo

kg

5.000

8.000

-

- Khoai cao (khoai môn)

kg

8.000

12.000

-

- Bắp cải trắng

Kg

2.000

4.000

-

- Cà tím

kg

3.500

6.000

-

- Bí đao

kg

4.000

7.000

-

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

3.000

6.000

-

- Ớt

kg

22.000

25.000

-

- Đậu bắp

kg

2.500

6.000

-

- Khổ qua

kg

4.500

8.000

-

- Cà chua

kg

3.500

7.000

-

Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang

Chia sẻ với bạn bè:
     
Mời bạn đóng góp ý kiến
Tên(*)
Địa chỉ E-mail(*)
Địa chỉ
Tiêu đề(*)
Nội dung(*)
Lưu ý : (*) là những thông tin bắt buộc.
Mã xác nhận 
 
 
* Vui lòng sử dụng tiếng Việt có dấu.
 
Giấy phép Báo điện tử số: 2302/GP-BTTTT, cấp ngày 29/11/2012
Tổng biên tập: Trần Thị Ngọc Huệ; Tổng thư ký tòa soạn: Nguyễn Vạn Phú.
Thư ký tòa soạn: Hoàng Lang, Thục Đoan, Huỳnh Hoa.
Tòa soạn: Số 35 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (84.8) 3829 5936; Fax: (84.8) 3829 4294.
Ghi rõ nguồn "Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.
Trang ngoài sẽ được mở ra ở cửa sổ mới. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online không chịu trách nhiệm nội dung trang ngoài.
Bản quyền thuộc về SaigonTimesGroup. Phát triển bởi Công ty Mắt Bão.