Thứ Ba,  11/12/2018, 05:04 
Đặt báo in

Thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua

Thứ Bảy,  21/5/2011, 17:11 

Thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua

Chi tiết các thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua (Nguồn: Hiệp hội hồ tiêu Việt Nam) như sau:

Stt

Thị trường

2005

2006

2007

2008

2009

2010

-

Americar

12.637

19.427

7.422

14.329

16.242

17.140

1

American

11.532

18.122

6.720

13.450

14.917

16.414

2

Canada

952

950

429

534

1.022

729

3

Argentina

113

255

92

38

101

-

4

Others

40

100

181

307

202

267

-

Europen

41.980

47.761

34.233

35.640

53.177

47.848

5

Germany

6.499

10.957

8.509

6.067

14.012

14.997

6

Nerthland

7.004

8.982

4.643

4.830

8.376

8.326

7

Russia

6.221

4.772

3.966

4.176

5.285

3.879

8

Spain

2.802

3.422

2.032

2.841

4.035

1.890

9

Poland

3.272

3.872

2.268

2.997

3.725

3.277

10

Ukraina

3.014

2.267

2.567

2.445

2.714

2.630

11

France

2.251

2.159

1.303

1.401

2.580

1.828

12

England

1.533

2.007

1.650

1.851

2.434

3.191

13

Tukey

2.486

2.450

1.452

1.939

2.153

1.248

14

Italy

1.702

1.681

1.176

1.219

1.612

1.131

15

Isarel

701

563

727

803

1.098

889

16

Greece

977

1.423

851

765

1.086

728

17

Others

3.518

3.206

3.089

4.306

4.067

3.834

-

Asia

30.887

39.551

32.014

30.060

52.934

44.843

18

Arab

8.296

8.934

8.743

7.832

11.053

13.180

19

Pakistan

3.637

6.911

5.440

4.090

6.449

3.794

20

India

8.361

7.843

4.904

2.564

6.269

6.234

21

Singapore

2.724

6.032

3.469

4.047

6.057

2.867

22

Indonesia

477

377

194

331

3.403

2.563

23

Malaysia

1.654

2.891

1.001

1.115

2.699

1.681

24

Philippine

1.837

1.052

1.165

1.459

2.196

2.030

25

Korea

1.081

1.566

1.162

1.608

2.130

2.275

26

Japan

95

769

1.542

1.662

1.867

1.778

27

Syria

-

-

456

625

1.587

745

28

Yemen

533

874

783

1.012

1.549

618

29

Saudi Arab

-

-

-

-

1.449

1.337

30

China

57

321

1.021

554

1.234

815

31

Australia

568

652

349

720

1.099

1.337

32

Thailand

-

-

-

-

-

1.698

33

Others

1.280

1.981

2.134

3.715

2.444

2.408

-

Africa

10.675

9.931

9.235

9.676

11.911

6.760

34

Egypt

6.075

4.991

5.306

5.011

7.207

3.180

35

Algery

1.145

1.676

990

1.517

1.423

930

36

South Africa

609

1.161

801

868

1.343

1.206

37

Sudan

640

698

466

646

365

120

38

Gambia

286

549

414

312

363

289

39

Senegal

641

856

557

153

168

200

40

Others

1.279

-

701

631

1.210

582

-

Total

96.179

116.670

82.904

89.705

134.264

116.861

In bài
Gửi bài cho bạn bè
Top
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
NGÂN HÀNG
BẢO HIỂM
CHỨNG KHOÁN
TIỀN TỆ
KINH DOANH
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ
XUẤT NHẬP KHẨU
CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THƯƠNG
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
KHUYẾN MÃI
WEB GIÁ RẺ
DIỄN ĐÀN
Ý KIẾN
GHI NHẬN
BẠN ĐỌC VIẾT
BLOG
VIỆC GÌ? Ở ĐÂU?
DOANH NGHIỆP
CHUYỆN LÀM ĂN
QUẢN TRỊ SỨC KHỎE
PHÁP LUẬT
QUẢN TRỊ
MỘT VÒNG DOANH NGHIỆP
DỮ LIỆU DOANH NGHIỆP
VĂN HÓA - XÃ HỘI
VĂN HÓA
XÃ HỘI
ĐỊA ỐC
NHÀ ĐẤT
QUY HOẠCH - HẠ TẦNG
DỰ ÁN
GÓC TƯ VẤN
THẾ GIỚI
PHÂN TÍCH - BÌNH LUẬN
THỊ TRƯỜNG - DOANH NGHIỆP
 
Giấy phép Báo điện tử số: 2302/GP-BTTTT, cấp ngày 29/11/2012
Tổng biên tập: Trần Minh Hùng.
Thư ký tòa soạn: Hồng Văn; Phó thư ký tòa soạn: Yến Dung.
Tòa soạn: Số 35 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (8428) 3829 5936; Fax: (8428) 3829 4294; Email: online@kinhtesaigon.vn
Thời báo Kinh tế Sài Gòn giữ bản quyền nội dung của trang web www.thesaigontimes.vn. Không được sử dụng lại nội dung trên Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online dưới mọi hình thức, trừ khi được Thời báo Kinh tế Sài Gòn đồng ý bằng văn bản.
Trang ngoài sẽ được mở ra ở cửa sổ mới. Thời báo Kinh tế Sài Gòn Online không chịu trách nhiệm nội dung trang ngoài.
Bản quyền thuộc về SaigonTimesGroup.
Thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua
Thứ Bảy,  21/5/2011, 17:11 

Thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua

Chi tiết các thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua (Nguồn: Hiệp hội hồ tiêu Việt Nam) như sau:

Stt

Thị trường

2005

2006

2007

2008

2009

2010

-

Americar

12.637

19.427

7.422

14.329

16.242

17.140

1

American

11.532

18.122

6.720

13.450

14.917

16.414

2

Canada

952

950

429

534

1.022

729

3

Argentina

113

255

92

38

101

-

4

Others

40

100

181

307

202

267

-

Europen

41.980

47.761

34.233

35.640

53.177

47.848

5

Germany

6.499

10.957

8.509

6.067

14.012

14.997

6

Nerthland

7.004

8.982

4.643

4.830

8.376

8.326

7

Russia

6.221

4.772

3.966

4.176

5.285

3.879

8

Spain

2.802

3.422

2.032

2.841

4.035

1.890

9

Poland

3.272

3.872

2.268

2.997

3.725

3.277

10

Ukraina

3.014

2.267

2.567

2.445

2.714

2.630

11

France

2.251

2.159

1.303

1.401

2.580

1.828

12

England

1.533

2.007

1.650

1.851

2.434

3.191

13

Tukey

2.486

2.450

1.452

1.939

2.153

1.248

14

Italy

1.702

1.681

1.176

1.219

1.612

1.131

15

Isarel

701

563

727

803

1.098

889

16

Greece

977

1.423

851

765

1.086

728

17

Others

3.518

3.206

3.089

4.306

4.067

3.834

-

Asia

30.887

39.551

32.014

30.060

52.934

44.843

18

Arab

8.296

8.934

8.743

7.832

11.053

13.180

19

Pakistan

3.637

6.911

5.440

4.090

6.449

3.794

20

India

8.361

7.843

4.904

2.564

6.269

6.234

21

Singapore

2.724

6.032

3.469

4.047

6.057

2.867

22

Indonesia

477

377

194

331

3.403

2.563

23

Malaysia

1.654

2.891

1.001

1.115

2.699

1.681

24

Philippine

1.837

1.052

1.165

1.459

2.196

2.030

25

Korea

1.081

1.566

1.162

1.608

2.130

2.275

26

Japan

95

769

1.542

1.662

1.867

1.778

27

Syria

-

-

456

625

1.587

745

28

Yemen

533

874

783

1.012

1.549

618

29

Saudi Arab

-

-

-

-

1.449

1.337

30

China

57

321

1.021

554

1.234

815

31

Australia

568

652

349

720

1.099

1.337

32

Thailand

-

-

-

-

-

1.698

33

Others

1.280

1.981

2.134

3.715

2.444

2.408

-

Africa

10.675

9.931

9.235

9.676

11.911

6.760

34

Egypt

6.075

4.991

5.306

5.011

7.207

3.180

35

Algery

1.145

1.676

990

1.517

1.423

930

36

South Africa

609

1.161

801

868

1.343

1.206

37

Sudan

640

698

466

646

365

120

38

Gambia

286

549

414

312

363

289

39

Senegal

641

856

557

153

168

200

40

Others

1.279

-

701

631

1.210

582

-

Total

96.179

116.670

82.904

89.705

134.264

116.861

In bài
Gửi bài cho bạn bè
CÙNG CHUYÊN MỤC

Mobile

Thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua
Thứ Bảy,  21/5/2011, 17:11 

Thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua

Chi tiết các thị trường nhập khẩu hồ tiêu Việt Nam trong 6 năm qua (Nguồn: Hiệp hội hồ tiêu Việt Nam) như sau:

Stt

Thị trường

2005

2006

2007

2008

2009

2010

-

Americar

12.637

19.427

7.422

14.329

16.242

17.140

1

American

11.532

18.122

6.720

13.450

14.917

16.414

2

Canada

952

950

429

534

1.022

729

3

Argentina

113

255

92

38

101

-

4

Others

40

100

181

307

202

267

-

Europen

41.980

47.761

34.233

35.640

53.177

47.848

5

Germany

6.499

10.957

8.509

6.067

14.012

14.997

6

Nerthland

7.004

8.982

4.643

4.830

8.376

8.326

7

Russia

6.221

4.772

3.966

4.176

5.285

3.879

8

Spain

2.802

3.422

2.032

2.841

4.035

1.890

9

Poland

3.272

3.872

2.268

2.997

3.725

3.277

10

Ukraina

3.014

2.267

2.567

2.445

2.714

2.630

11

France

2.251

2.159

1.303

1.401

2.580

1.828

12

England

1.533

2.007

1.650

1.851

2.434

3.191

13

Tukey

2.486

2.450

1.452

1.939

2.153

1.248

14

Italy

1.702

1.681

1.176

1.219

1.612

1.131

15

Isarel

701

563

727

803

1.098

889

16

Greece

977

1.423

851

765

1.086

728

17

Others

3.518

3.206

3.089

4.306

4.067

3.834

-

Asia

30.887

39.551

32.014

30.060

52.934

44.843

18

Arab

8.296

8.934

8.743

7.832

11.053

13.180

19

Pakistan

3.637

6.911

5.440

4.090

6.449

3.794

20

India

8.361

7.843

4.904

2.564

6.269

6.234

21

Singapore

2.724

6.032

3.469

4.047

6.057

2.867

22

Indonesia

477

377

194

331

3.403

2.563

23

Malaysia

1.654

2.891

1.001

1.115

2.699

1.681

24

Philippine

1.837

1.052

1.165

1.459

2.196

2.030

25

Korea

1.081

1.566

1.162

1.608

2.130

2.275

26

Japan

95

769

1.542

1.662

1.867

1.778

27

Syria

-

-

456

625

1.587

745

28

Yemen

533

874

783

1.012

1.549

618

29

Saudi Arab

-

-

-

-

1.449

1.337

30

China

57

321

1.021

554

1.234

815

31

Australia

568

652

349

720

1.099

1.337

32

Thailand

-

-

-

-

-

1.698

33

Others

1.280

1.981

2.134

3.715

2.444

2.408

-

Africa

10.675

9.931

9.235

9.676

11.911

6.760

34

Egypt

6.075

4.991

5.306

5.011

7.207

3.180

35

Algery

1.145

1.676

990

1.517

1.423

930

36

South Africa

609

1.161

801

868

1.343

1.206

37

Sudan

640

698

466

646

365

120

38

Gambia

286

549

414

312

363

289

39

Senegal

641

856

557

153

168

200

40

Others

1.279

-

701

631

1.210

582

-

Total

96.179

116.670

82.904

89.705

134.264

116.861

In bài
Gửi bài cho bạn bè
CÙNG CHUYÊN MỤC